TMC
OEE · Công ty TNHH Green Vina Filament (demo) · Khâu sản xuất chỉ
Kỳ báo cáo: Tuần 45/2026 (02/11 – 08/11)
GIẢ LẬP KỊCH BẢN DEMO · áp dụng cho cả 4 dashboard
Lô sản xuất hiện tại — Máy kéo K-01
LSX-1107-01 · CH-150W (PP trắng 150D) · Xưởng dệt nội bộ
Chậm 20 kg chỉ so với kế hoạch
Sản lượng kế hoạch ca
600 kg chỉ
Thời gian ca
480 phút
Tốc độ thiết kế
85 kg/giờ
Đã hoàn thành
430/600 kg (72%)
Sản lượng lũy kế (kg chỉ) — thực tế so với kế hoạch và tốc độ thiết kế
0100200300400500600700Hiện tại06:00: 007:00: 7208:00: 14309:00: 21510:00: 28711:00: 35812:00: 43006:0007:0008:0009:0010:0011:0012:0013:0014:00
Tốc độ thiết kế 85 kg/giờKế hoạch caThực tế
OEE khâu sản xuất chỉ
Khâu sản xuất chỉ (2 máy kéo · 20 máy cuộn) · Tuần 45/2026 (02/11 – 08/11)
79%
89%
Availability
92%
Performance
97%
Quality
Phân rã hao hụt OEE
Thời gian và sản lượng bị mất ở đâu
OEE đạt được: 79,0Hao hụt do dừng máy: 11,0Hao hụt do tốc độ: 7,0Hao hụt do chất lượng: 3,0
OEE đạt được79%
Hao hụt do dừng máy11%
Hao hụt do tốc độ7%
Hao hụt do chất lượng3%
OEE theo từng máy
Nhấp vào một dòng để xem chi tiết · 2 máy kéo · 4 cụm máy cuộn
MáyKhu vựcOEEAPQTrạng thái
Máy kéo K-01Kéo sợi
75%
88%90%95%Cần chú ý
Máy kéo K-02Kéo sợi
71%
84%89%95%Cần chú ý
Cụm cuộn C-01–C-05Cuộn
82%
90%93%98%Tốt
Cụm cuộn C-06–C-10Cuộn
82%
91%92%98%Tốt
Cụm cuộn C-11–C-15Cuộn
80%
88%94%97%Tốt
Cụm cuộn C-16–C-20Cuộn
82%
90%93%98%Tốt
Nguyên nhân chính ảnh hưởng OEE
Máy kéo K-02 (thấp nhất) · giờ dừng trong tuần
Đổi mã / màu: 3,9Thay lưới lọc: 2,9Hỏng máy: 1,5Đứt sợi, xử lý đầu: 2,1Chờ nguyên liệu: 0,6Khác: 0,6
Đổi mã / màu3,9h (34%)
Thay lưới lọc2,9h (25%)
Hỏng máy1,5h (13%)
Đứt sợi, xử lý đầu2,1h (18%)
Chờ nguyên liệu0,6h (5%)
Khác0,6h (5%)
Xu hướng OEE theo tuần
Khâu sản xuất chỉ (2 máy kéo · 20 máy cuộn) · 8 tuần gần nhất, T45 là kỳ báo cáo
79%
mục tiêu 80%
30%40%50%60%70%80%90%100%T38: 65%T39: 69%T40: 72%T41: 73%T42: 76%T43: 78%T44: 78%T45: 79%Mục tiêu 80%T38T39T40T41T42T43T44T45
Tiết kiệm ước tính / năm
739 triệu đ
Khâu sản xuất chỉ (2 máy kéo · 20 máy cuộn) · dựa trên OEE trước và sau TMC
Giảm dừng máy ngoài kế hoạch245 tr
Availability +5 điểm % (84% → 89%)
Tăng sản lượng khai thác126 tr
Performance +3 điểm % (89% → 92%)
Giảm phế phẩm367 tr
Quality +2,0 điểm % (95,0% → 97%)
Giả định: 7.200 giờ/năm · máy kéo 85 kg/giờ · lãi gộp 4.000 đ/kg chỉ · phế mất 26.000 đ/kg · máy cuộn không tạo thêm sản lượng nên không tính tiết kiệm — thay bằng số liệu thật
Dữ liệu mô phỏng cho mục đích trình diễn — số liệu minh hoạ, sẽ thay bằng dữ liệu thực của Green Vina Filament sau khảo sát.